Câu tiếng Anh có từ “convict”
214 câu thật có từ convict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convict nghĩa là kết án. convict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person serving a sentence in a jail or prison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convict
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The convicts say they are oil workers who were forced into the conflict which toppled Gaddafi.
Từ trong câu: topple, convict, oil, worker, force, conflict
«Libyan court jails 24 foreigners for helping Gaddafi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=453909 (bản sửa đổi 4821246). · English Wikinews · CC BY 2.5
Of these, some have been convicted of misdemeanors, and others, charged with various crimes, remain to be tried.
Từ trong câu: misdemeanor, convict, other, charge, various, crime, remain, try
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet so impeccable and businesslike was her conduct that they could never convict her of any infringement of rules.
Từ trong câu: infringement, convict, impeccable, conduct, never, rule
Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sight convicted him in the court of his own soul as a prurient and mean-minded rustic.
Từ trong câu: prurient, sight, convict, court, soul, mean, mind
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the country churches and clergy were against her, and she was convicted and sentenced to imprisonment and banishment.
Từ trong câu: banishment, country, church, convict, sentence, imprisonment
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng convict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ convict hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convict: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.