Câu tiếng Anh có từ “convict”
233 câu thật có từ convict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convict nghĩa là kết án. convict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person serving a sentence in a jail or prison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convict
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I cried out, like a convict, baking pardon of nature, whose voice I seemed to hear.
Từ trong câu: convict, bake, cry, out, like, pardon, nature, voice
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later that year he was convicted of four counts of first degree murder and two counts of robbery.
Từ trong câu: convict, late, year, four, count, first, degree, murder
«Stanley Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353829 (bản sửa đổi 10975902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Death in the electric chair is usually quick as the convict dies from electric shock which stops the heart.
Từ trong câu: convict, death, electric, chair, usually, quick, die, shock
«Electric chair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107920 (bản sửa đổi 10920073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People would visit the island for sea-based activities, its convict and its ship building history.
Từ trong câu: base, people, visit, island, sea, activity, convict, ship
«Cockatoo Island (New South Wales)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249930 (bản sửa đổi 11014090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng convict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convict trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ convict hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convict: Câu phủ định (35 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.