Câu tiếng Anh có từ “contagion”
107 câu thật có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contagion nghĩa là sự lây nhiễm. contagion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any disease easily transmitted by contact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contagion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He perceived that syphilis was caused by contagion and used mercury to cure it.
Từ trong câu: contagion, perceive, cause, use, mercury, cure
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Just as well say that health can be promoted by a widespread contagion.
Từ trong câu: contagion, widespread, well, health, promote
Emma Goldman, Anarchism and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2162. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Contagion theory said that disease was spread by touch from an infected individual.
Từ trong câu: contagion, theory, disease, spread, touch, infect, individual
«Lentis/Disease Prevention in the First World War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411095 (bản sửa đổi 3623467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To prevent contagion, rescue packages were launched by the Troika (, and IMF), conducting austerity measures as preconditions.
Từ trong câu: contagion, prevent, rescue, package, launch, conduct, austerity, measure
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Imperialism and IMF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403509 (bản sửa đổi 4449306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is good reason to believe that the people have not been infected by the contagion of blood.
Từ trong câu: contagion, good, reason, believe, people, infect, blood
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An individuals emotional state is influenced by emotional contagion which is a result of social interactions with others, such as teammates.
Từ trong câu: contagion, individual, emotional, state, influence, result, social, interaction
«Motivation and emotion/Book/2017/Team sport and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226764 (bản sửa đổi 2722638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bunches of these warders would occasionally meet, and discuss the intricacies of the machinery with a gusto only to be acquired by prison contagion.
Từ trong câu: gusto, bunch, occasionally, meet, discuss, machinery, acquire, prison
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contagion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contagion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contagion trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contagion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contagion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contagion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contagion: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.