Câu tiếng Anh có từ “contagion”
107 câu thật có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contagion nghĩa là sự lây nhiễm. contagion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any disease easily transmitted by contact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contagion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The research into gender differences in emotional contagion has had mixed results, no doubt due in part to these display rules.
Từ trong câu: contagion, research, gender, difference, emotional, mix, result, doubt
«Motivation and emotion/Book/2013/Emotional contagion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148280 (bản sửa đổi 2186648) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An individuals emotional state is influenced by emotional contagion which is a result of social interactions with others, such as teammates.
Từ trong câu: contagion, individual, emotional, state, influence, result, social, interaction
«Motivation and emotion/Book/2017/Team sport and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226764 (bản sửa đổi 2722638) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In cases of sickness a yellow flag is displayed, and then no one is permitted to land from the ship for fear of contagion.
Từ trong câu: contagion, case, sickness, yellow, flag, display, permit, land
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
If these remain, our own bodies are constantly exposed to their infection, if they drop off, as some are constantly doing, we may spread the contagion to others.
Từ trong câu: contagion, remain, body, constantly, expose, infection, drop, off
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Because of all this he became possessed of a great pride in himself, which communicated itself like a contagion to his physical being.
Từ trong câu: possessed, communicate, physical, itself, pride, being, contagion, because
Jack London, The call of the wild · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng contagion
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contagion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contagion trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contagion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contagion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contagion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contagion: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.