Câu tiếng Anh có từ “contagion”
107 câu thật có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contagion nghĩa là sự lây nhiễm. contagion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any disease easily transmitted by contact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contagion
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
‘The fact is, my dear,’ I began, ‘there is contagion in us.
Từ trong câu: contagion, fact, dear, begin
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was the contagion of joy and good cheer in the voice that boomed over the water.
Từ trong câu: contagion, joy, good, cheer, voice, boom, water
James Oliver Curwood, The Flaming Forest. Nguồn: Project Gutenberg #4702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is good reason to believe that the people have not been infected by the contagion of blood.
Từ trong câu: contagion, good, reason, believe, people, infect, blood
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is contagion in this sentiment, especially among women.
Từ trong câu: contagion, sentiment, especially, among, woman
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are many theories that help explain emotional contagion.
Từ trong câu: contagion, many, theory, help, explain, emotional
«Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148669 (bản sửa đổi 2546433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That contagion of practical life which lulls the heart and stimulates the brain,--what an intellectual mystery there is in its common atmosphere!
Từ trong câu: contagion, practical, life, heart, stimulate, brain, intellectual, mystery
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there is contagion in it; I enjoy the mid-week meetings better myself, since I have learned to plan for them as she does."
Từ trong câu: contagion, enjoy, mid, week, meet, better, myself, since
Pansy, Ruth Erskine's Son. Nguồn: Project Gutenberg #43785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a contagion in the very air that blew from that haunted region; it breathed forth an atmosphere of dreams and fancies infecting all the land.
Từ trong câu: infect, region, dream, blow, atmosphere, breathe, land, contagion
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contagion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contagion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contagion trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contagion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contagion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contagion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contagion: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.