Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contagion”

107 câu thật có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contagion nghĩa là sự lây nhiễm. contagion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any disease easily transmitted by contact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contagion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Even the highest ranks of Russian society did not escape the contagion.

    Từ trong câu: contagion, even, high, rank, society, escape

    Jean Finot, Modern Saints and Seers. Nguồn: Project Gutenberg #25126. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, one of the most important factors in the crash was the contagion effect of panic.

    Từ trong câu: contagion, finally, important, factor, crash, effect, panic

    «The Stock Market Crash of 1929», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Kings and Parliaments, Judges and Generals, from the highest to the lowest, were alike the subjects of that awful contagion.

    Từ trong câu: contagion, king, parliament, judge, general, high, low, alike

    Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The former is well known nowadays to be one, if not the worst contagion to which the human family is subjected.

    Từ trong câu: contagion, former, well, know, nowadays, bad, human, family

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the furthest east to the furthest west the cries spread as if by contagion, accompanied in some cases by the barking of a dog.

    Từ trong câu: east, west, contagion, dog, furthest, spread, cry, accompany

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng contagion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emotional contagion73 lần
contagion of idolatry12 lần
motivational contagion11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contagion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contagion trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contagion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contagion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contagion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contagion: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.