Câu tiếng Anh có từ “contagion”
106 câu thật có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contagion nghĩa là sự lây nhiễm. contagion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any disease easily transmitted by contact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contagion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
By this time, all men on board had communicated to Michael their contagion of excitement and fear.
Vào thời điểm này, tất cả những người trên tàu đã truyền đạt cho Michael sự lây lan của sự phấn khích và sợ hãi.
Từ trong câu: contagion, time, man, board, communicate, excitement, fear
Jack London, Michael, Brother of Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #1730. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The research into gender differences in emotional contagion has had mixed results, no doubt due in part to these display rules.
Từ trong câu: contagion, research, gender, difference, emotional, mix, result, doubt
«Motivation and emotion/Book/2013/Emotional contagion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148280 (bản sửa đổi 2186648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He had caught the contagion of the excitement, and he felt that in some way he must do a great thing for John Thornton.
Từ trong câu: contagion, excitement, catch, feel, way, great, thing
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fact of meditated treason, known to Whig officials, has transpired, and we are entitled to know how far upwards the rank contagion had spread.
Từ trong câu: contagion, fact, meditate, know, official, entitle, far, upward
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He himself had anointed the lower part of his face with tar, as a preventive against contagion.
Từ trong câu: preventive, contagion, himself, low, part, face
Ida Pfeiffer, A Visit to the Holy Land, Egypt, and Italy. Nguồn: Project Gutenberg #12561. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contagion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contagion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contagion trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ contagion hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contagion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contagion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contagion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contagion: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.