Câu tiếng Anh có từ “constraint”
184 câu thật có từ constraint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constraint nghĩa là hạn chế. constraint là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being physically constrained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constraint
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We will discuss the constraint property further later in this chapter.
Từ trong câu: constraint, discuss, property, further, late, chapter
«Database Design/SQL Structured Query Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404166 (bản sửa đổi 3645571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This latter constraint will preclude achieving levels of Shock and Awe through simultaneous attack.
Từ trong câu: simultaneous, constraint, latter, achieve, level, shock, awe, attack
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will prevent a great deal of gene and constraint.
Từ trong câu: gene, constraint, prevent, great, deal
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He pursued in some constraint: "Thus you will enable me to make you my only inadequate return--leave you to your rest."
Từ trong câu: inadequate, pursue, constraint, thus, enable, make, return, leave
Louis Joseph Vance, Alias the Lone Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #10327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we go into more detail about these systems, we will learn that Real-Time constraints pose a very difficult implementation problem.
Khi đi sâu vào chi tiết hơn về các hệ thống này, chúng ta sẽ biết rằng các ràng buộc trong Thời gian thực gây ra một vấn đề rất khó triển khai.
Từ trong câu: implementation, pose, constraint, go, detail, system, learn, real
«Embedded Systems/Theory, Design and Implementation/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39047 (bản sửa đổi 3440609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the lack of moral constraints, people will be irresponsible for their behaviour.
Từ trong câu: irresponsible, once, lack, moral, constraint, people, behavior
«Ethical Debates in Connected Culture 2019/Sensitive Topics 1: Violence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410967 (bản sửa đổi 4670351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The team will then assess whether or no the goals for the decision are achievable within the suggested timeline given the constraints.
Từ trong câu: achievable, team, assess, whether, goal, decision, suggest, timeline
«Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng constraint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constraint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constraint trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ constraint hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constraint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constraint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constraint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constraint: Câu phủ định (24 câu), can và could (21 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.