E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “constraint”

184 câu thật có từ constraint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constraint nghĩa là hạn chế. constraint là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being physically constrained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ constraint

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Time constraints apply to all types of audio description although they come for different reasons.

    Từ trong câu: constraint, time, apply, type, audio, description, although, come

    «Editing Internet Texts/Introduction to audio description», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221773 (bản sửa đổi 1878124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A way to solve this budget constraint would be to use word of mouth to make more clubs similar to LEAD.

    Từ trong câu: constraint, way, solve, budget, use, word, mouth, make

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng constraint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
budget constraint175 lần
financial constraint47 lần
constraint imposed38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constraint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constraint trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ constraint hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constraint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constraint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constraint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constraint: Câu phủ định (24 câu), can và could (21 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.