Câu tiếng Anh có từ “conscientiously”
104 câu thật có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientiously nghĩa là tận tâm. conscientiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with extreme conscientiousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientiously
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Nor do I deny that there may be Americans of undoubted patriotism who conscientiously oppose that policy.
Từ trong câu: conscientiously, deny, patriotism, oppose, policy
Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On it we may build the lighter superstructure; but, without laying it down, I could not conscientiously proceed.
Từ trong câu: conscientiously, build, lighter, lay, down, proceed
Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may imagine that one feels quite calm and composed, while this operation is being faithfully and conscientiously performed.
Từ trong câu: conscientiously, imagine, feel, quite, calm, compose, operation, faithfully
Fanny Fern, Folly as It Flies; Hit at by Fanny Fern. Nguồn: Project Gutenberg #40263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of that in the lower Mississippi valley might pass as sycamore if inspection is not too conscientiously carried out.
Từ trong câu: conscientiously, low, valley, pass, inspection, carry, out
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is my religion, and what may be termed acting conscientiously, and I feel persuaded that it has not been altogether unnoticed.
Từ trong câu: conscientiously, religion, term, act, feel, persuade, altogether
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A young bank clerk who accompanied Crawley to the office was a type of what I might call the conscientiously unprincipled man.
Từ trong câu: conscientiously, young, bank, clerk, accompany, office, type, call
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Objections may be made by some gentlemen, made conscientiously; but, five years from now, these gentlemen will not remember that they raised any objection.
Từ trong câu: conscientiously, objection, make, gentleman, five, year, now, remember
Various, Parks for the People Proceedings of a Public Meeting held at Faneuil Hall, June 7, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #26084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientiously trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientiously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientiously: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.