Câu tiếng Anh có từ “conscientiously”
102 câu thật có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientiously nghĩa là tận tâm. conscientiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with extreme conscientiousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientiously
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
By acting thus, we conscientiously believe that Austria has inflicted a serious injury on herself.
Từ trong câu: conscientiously, act, thus, believe, serious, injury, herself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I have acted conscientiously," I tried to say to myself.
Từ trong câu: conscientiously, act, try, myself
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is my religion, and what may be termed acting conscientiously, and I feel persuaded that it has not been altogether unnoticed.
Từ trong câu: conscientiously, religion, term, act, feel, persuade, altogether
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Baron Hübner has written his work exclusively from original materials, and appears to have used them conscientiously and with excellent judgment.
Từ trong câu: conscientiously, write, work, exclusively, original, material, appear, use
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I know you are acting conscientiously; but now that you have made your protest, do, for your own sake, withdraw from this disgraceful scene."
Từ trong câu: conscientiously, know, act, now, make, protest, sake, withdraw
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot keep count of them, though I have tried conscientiously.
Từ trong câu: count, though, conscientiously, can, keep, try
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some parts of the country, the local committees have done their duty conscientiously and respectably; in others we are afraid they are not entitled to the same praise.
Từ trong câu: respectably, part, country, local, committee, duty, conscientiously, other
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientiously trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientiously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientiously: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.