Câu tiếng Anh có từ “conscientiously”
80 câu thật có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientiously nghĩa là tận tâm. conscientiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with extreme conscientiousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientiously
This extended internet accessibility, if utilized conscientiously, can reduce the distance between extension agencies and farmers.
Từ trong câu: conscientiously, extend, internet, accessibility, utilize, reduce, distance, extension
«WikiJournal of Science/E-extension in Nepal: brief overview in Nepalese agriculture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260022 (bản sửa đổi 2688202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Previous to connecting himself with the church, he had been engaged in a business which he felt he could not conscientiously continue after his conversion.
Từ trong câu: conversion, conscientiously, previous, connect, himself, church, engage, business
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some parts of the country, the local committees have done their duty conscientiously and respectably; in others we are afraid they are not entitled to the same praise.
Từ trong câu: respectably, part, country, local, committee, duty, conscientiously, other
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientiously trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientiously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientiously: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.