Câu tiếng Anh có từ “conscientiously”
104 câu thật có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientiously nghĩa là tận tâm. conscientiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with extreme conscientiousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientiously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Any promise made by an Indian on this hill is said to be sacred, and must be conscientiously fulfilled.
Từ trong câu: conscientiously, promise, make, hill, sacred, fulfill
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so this can be no encouragement to knock-knee'd, feeble-wristed scribes, who must take their business conscientiously or be ashamed to practise it.
Từ trong câu: conscientiously, encouragement, knock, take, business, ashamed, practice
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 16. Nguồn: Project Gutenberg #30990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientiously trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientiously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientiously: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.