Câu tiếng Anh có từ “conscientiously”
80 câu thật có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscientiously nghĩa là tận tâm. conscientiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with extreme conscientiousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscientiously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Especially is it well supplied with educational advantages, which seem to be conscientiously improved by the rising generation.
Từ trong câu: conscientiously, especially, well, supply, educational, advantage, seem, improve
Maturin M. Ballou, Under the Southern Cross Or Travels in Australia, Tasmania, New Zealand, Samoa, and Other Pacific Islands. Nguồn: Project Gutenberg #34037. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He conscientiously reported news on the course of the Vietnam war based largely on reports government officials provided him.
Từ trong câu: conscientiously, report, news, course, war, base, largely, government
«Thinking Scientifically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241142 (bản sửa đổi 2789390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Objections may be made by some gentlemen, made conscientiously; but, five years from now, these gentlemen will not remember that they raised any objection.
Từ trong câu: conscientiously, objection, make, gentleman, five, year, now, remember
Various, Parks for the People Proceedings of a Public Meeting held at Faneuil Hall, June 7, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #26084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscientiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscientiously trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ conscientiously hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscientiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscientiously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscientiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscientiously: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.