Câu tiếng Anh có từ “concrete”
249 câu thật có từ concrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concrete nghĩa là bê tông. concrete là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being perceived by the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concrete
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Miles of concrete platforms had been built, but no suspicions had been aroused.
Từ trong câu: concrete, mile, platform, build, suspicion, arouse
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So I said boldly, as if I had originated it, and must beg to insist upon it, “Massive and concrete.”
Từ trong câu: concrete, insist, massive, beg, boldly
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Had anyone died, or what had happened?' said Julia, in the sharp way in which she invariably hankered after the concrete facts that underlay events.
Từ trong câu: concrete, invariably, anyone, die, happen, sharp, way, fact
Catherine Martin, An Australian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #50832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The carpets and rugs had been removed, the floor of speckled concrete was bare and lightly sprinkled with water.
Từ trong câu: carpet, concrete, lightly, rug, bare, removed, remove, floor
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Concrete dugouts were crushed as if they had been made of cardboard, trenches were leveled and barbwire entanglements were cut to pieces.
Từ trong câu: cardboard, concrete, make, level, cut, piece
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dotted about over this terrain were the Hun "pill-boxes," concrete shelters in which the enemy had made their last machine gun fight.
Từ trong câu: terrain, pill, box, concrete, shelter, enemy, make, last
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jim remained at Green Mountain during the winter, serving his apprenticeship to the concrete works and the superintendent as Mr. Freet had planned.
Từ trong câu: apprenticeship, remain, green, mountain, winter, serve, concrete, work
Honoré Morrow, Still Jim. Nguồn: Project Gutenberg #24458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concrete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reinforced concrete | 83 lần |
| concrete operational | 39 lần |
| concrete examples | 62 lần |
| concrete suggestions | 33 lần |
| concrete roofing | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concrete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concrete trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ concrete hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concrete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concrete: can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.