Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concrete”

248 câu thật có từ concrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concrete nghĩa là bê tông. concrete là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being perceived by the senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concrete

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In this stage, children can come up with rules about how things can happen without needing concrete items.

    Từ trong câu: concrete, stage, child, come, up, rule, thing, happen

    «Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng concrete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reinforced concrete83 lần
concrete operational39 lần
concrete examples62 lần
concrete suggestions33 lần
concrete roofing11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concrete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concrete trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ concrete hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concrete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concrete: can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.