Câu tiếng Anh có từ “composite”
126 câu thật có từ composite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: composite nghĩa là tổng hợp. composite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conceptual whole made up of complicated and related parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ composite
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The composite material as a whole may behave differently from either of its parts.
Từ trong câu: composite, material, whole, behave, differently, either, part
«Composite material», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80808 (bản sửa đổi 10304914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At Mount Morgan, when I visited that mine in the eighties, they were using what might be termed a composite adaptation process.
Từ trong câu: composite, adaptation, mount, visit, use, term, process
J. C. F. Johnson, Getting Gold: A Gold-Mining Handbook for Practical Men. Nguồn: Project Gutenberg #43027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in this composite good, until society becomes perfected, the friend of man himself has generally the least share, and may be a great sufferer.
Từ trong câu: composite, good, until, society, become, perfect, friend, man
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This fact may have helped to make the even more composite Massachusetts Company wary about having a place of meeting mentioned in their fundamental law.
Từ trong câu: composite, wary, fact, help, make, even, company, place
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The organ of the mind is a composite, or aggregate of cells, or molecules, any number or series of which may be affected with disease while the rest remain healthy.
Từ trong câu: molecule, organ, mind, composite, aggregate, cell, number, series
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Visual effects may involve computer animations, green or blue screen compositing or other post effect work.
Từ trong câu: animation, visual, effect, involve, computer, green, blue, screen
«Movie Making Manual/Special Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41499 (bản sửa đổi 1786002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng composite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasdaq composite | 14 lần |
| fiber composite | 15 lần |
| composite reliability | 10 lần |
| composite volcanoes | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ composite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composite trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ composite hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ composite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composite: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.