Câu tiếng Anh có từ “composite”
126 câu thật có từ composite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: composite nghĩa là tổng hợp. composite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conceptual whole made up of complicated and related parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ composite
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You can give one player a time limit to construct a composite number with these primes.
Từ trong câu: composite, give, player, time, limit, construct, number, prime
«Basic Algebra/Factoring/Factors of Integers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86194 (bản sửa đổi 4198261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, as I understand it, in effect this picture can be viewed as a composite cartridge?
Từ trong câu: composite, now, understand, effect, picture, view, cartridge
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be used as a component of composite materials.
Từ trong câu: composite, use, component, material
«A-level Applied Science/Colour Chemistry/Fibres», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85226 (bản sửa đổi 3206983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Reason cannot arrest itself at the composite as something ultimate.
Từ trong câu: composite, ultimate, arrest, reason, can, itself, something
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Composite pattern can represent both the conditions.
Từ trong câu: composite, pattern, represent, condition
«C++ Programming/Code/Design Patterns/Structural Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146681 (bản sửa đổi 4408215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Again with very, very minor reservation, because I cannot entirely eliminate an extremely expert composite.
Từ trong câu: minor, expert, composite, eliminate, reservation, again, because, can
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally some odd composite can be found, such as carbon fiber.
Từ trong câu: carbon, fiber, composite, odd, occasionally, find
«Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng composite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasdaq composite | 14 lần |
| fiber composite | 15 lần |
| composite reliability | 10 lần |
| composite volcanoes | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ composite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composite trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ composite hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ composite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composite: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.