Câu tiếng Anh có từ “composite”
121 câu thật có từ composite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: composite nghĩa là tổng hợp. composite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conceptual whole made up of complicated and related parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ composite
Hence the polysyllabic, and the descriptive character of the language, so composite in its aspect and in its forms.
Từ trong câu: polysyllabic, hence, descriptive, character, language, composite, aspect, form
Henry Rowe Schoolcraft, Summary Narrative of an Exploratory Expedition to the Sources of the Mississippi River, in 1820 Resumed and Completed, by the Discovery of its Origin in Itasca Lake, in 1832. Nguồn: Project Gutenberg #43693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng composite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nasdaq composite14 lần
- fiber composite15 lần
- composite reliability10 lần
- composite volcanoes9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ composite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composite trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ composite hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ composite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composite: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.