Câu tiếng Anh có từ “composite”
125 câu thật có từ composite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: composite nghĩa là tổng hợp. composite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conceptual whole made up of complicated and related parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ composite
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is one of the prettiest Alpine composites we have.
Từ trong câu: composite, pretty
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in this composite good, until society becomes perfected, the friend of man himself has generally the least share, and may be a great sufferer.
Từ trong câu: composite, good, until, society, become, perfect, friend, man
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The happiest section of the community was the composite collection of human units that constituted the Town Guard, and lived in the camps.
Từ trong câu: camp, community, collection, unit, constitute, composite, happy, section
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng composite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasdaq composite | 14 lần |
| fiber composite | 15 lần |
| composite reliability | 10 lần |
| composite volcanoes | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ composite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composite trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ composite hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ composite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composite: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.