E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compact”

159 câu thật có từ compact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compact nghĩa là nhỏ gọn. compact là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small cosmetics case with a mirror. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Solid molecules are tightly compacted together, and liquid molecules are little spread out.

    Từ trong câu: compact, tightly, solid, molecule, together, liquid, little, spread

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/States of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379671 (bản sửa đổi 3768056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As more snow falls, the bottom layers get compacted (thinner) because of the weight on top.

    Từ trong câu: compact, snow, fall, bottom, layer, get, thin, because

    «Ice core», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393364 (bản sửa đổi 9615253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wrote the Mayflower Compact, which made rules on how they would live and treat each other.

    Từ trong câu: compact, treat, write, make, rule, live

    «John Turner (Mayflower passenger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401132 (bản sửa đổi 7300581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Indeed these animals seem to have made a compact together as to the various times and tones of their song.

    Từ trong câu: compact, indeed, animal, seem, make, together, various, time

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be of good cheer then; let the compact stand thus: "Kisses for the beautiful, and for the good a rain of kisses."

    Từ trong câu: compact, good, cheer, let, stand, thus, kiss, beautiful

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This chain folds up into a compact shape, rather like an untidy ball of rope.

    Từ trong câu: fold, compact, chain, up, shape, rather, like, untidy

    «Introduction to Genetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85661 (bản sửa đổi 2272828). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Other rights management techniques used by music publishers recently include breaking the compact disc standard format.

    Từ trong câu: publisher, right, management, technique, use, music, recently, include

    «Sony's DRM protected CDs install Windows rootkits», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25285 (bản sửa đổi 4826319). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng compact

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • compact disc88 lần
  • mayflower compact63 lần
  • compact limestone74 lần
  • locally compact62 lần
  • compact discs40 lần
  • compact mass301 lần
  • interstate compact36 lần
  • tacit compact32 lần
  • wmata compact23 lần
  • solemn compact118 lần
  • compact masses61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compact

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compact trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ compact hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compact?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compact: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.