Câu tiếng Anh có từ “compact”
159 câu thật có từ compact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compact nghĩa là nhỏ gọn. compact là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small cosmetics case with a mirror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compact
We shall look, therefore, solely to the compact itself, as the most certain mode of ascertaining what was done.
Từ trong câu: compact, look, therefore, itself, certain, mode
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is especially inapplicable where the compact immigrant settlements exceed in numbers the largest cities of their home countries.
Từ trong câu: compact, especially, immigrant, settlement, exceed, number, large, city
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, the mission of Maitland to the English court was about to lead to one of the most notable compacts in the national history.
Từ trong câu: compact, notable, meanwhile, mission, court, lead, national, history
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The third effective ideal is the ethical teaching contained in the Ten Commandments, the most compact and yet comprehensive code of morals ever written.
Từ trong câu: compact, ideal, effective, teaching, code, comprehensive, ethical, third
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the most compact tropical cyclone on record in Australia, with the gale force winds reaching out only from the centre.
Từ trong câu: gale, compact, tropical, record, force, wind, reach, out
«Cyclone Tracy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187773 (bản sửa đổi 10924198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two elements, leavening each other, form a compact yet pliable mass, the best of material in the hands of a good commander.
Từ trong câu: leavening, element, leaven, form, compact, mass, best, material
Various, Harper's Round Table, September 29, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #59436. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The yielding matter is that which has the slenderest base, whereas that which has a rectangular base is compact and repellent.
Từ trong câu: rectangular, yield, matter, base, whereas, compact
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compact trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ compact hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compact: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.