Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commodity”

161 câu thật có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commodity nghĩa là hàng hóa. commodity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: articles of commerce. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commodity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng commodity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marketable commodity85 lần
staple commodity107 lần
consumable commodity24 lần
perishable commodity21 lần
prices of commodity52 lần
enumerated commodity21 lần
valuable commodity108 lần
imported commodity26 lần
exchangeable commodity14 lần
interchange of commodity20 lần
commodity prices38 lần
scarce commodity76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commodity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commodity trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commodity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commodity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commodity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commodity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.