Câu tiếng Anh có từ “commodity”
161 câu thật có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commodity nghĩa là hàng hóa. commodity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: articles of commerce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commodity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That license may have restricted carriers to certain commodities or classes of service.
Từ trong câu: commodity, license, restrict, carrier, certain, class, service
«Transportation Economics/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172736 (bản sửa đổi 3560943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If I foresee a dearth, may I not keep my commodity till then?
Từ trong câu: commodity, foresee, keep, till
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 4: Christian Politics. Nguồn: Project Gutenberg #43967. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You well may; it must appear to you a very unexpected commodity.
Từ trong câu: commodity, well, appear, unexpected
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This "putting aside" idea may be applied to clothing and other commodities.
Từ trong câu: commodity, clothing, put, aside, idea, apply
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once or twice they seemed to linger; these strangers, or neighbors, as the case might be, were looking at the display of toys and petty commodities in Hepzibah’s shop-window.
Từ trong câu: toy, commodity, display, once, twice, seem, linger, stranger
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commodity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marketable commodity | 85 lần |
| staple commodity | 107 lần |
| consumable commodity | 24 lần |
| perishable commodity | 21 lần |
| prices of commodity | 52 lần |
| enumerated commodity | 21 lần |
| valuable commodity | 108 lần |
| imported commodity | 26 lần |
| exchangeable commodity | 14 lần |
| interchange of commodity | 20 lần |
| commodity prices | 38 lần |
| scarce commodity | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commodity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commodity trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commodity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commodity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commodity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commodity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.