Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “commodity”
157 câu thật có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commodity nghĩa là hàng hóa. commodity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: articles of commerce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commodity
He cannot offer a finished commodity, such as a watch, a shoe, or a book, because he owns nothing.
Từ trong câu: commodity, can, offer, finish, watch, shoe, book, because
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the class discussions, the topic of information as a commodity always comes to the issue of who should control information.
Từ trong câu: commodity, class, discussion, topic, information, always, come, issue
«Introduction to Library and Information Science/Information Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61507 (bản sửa đổi 4113624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, should a player choose to over-price a commodity then other players have the opportunity to under-cut the market price.
Từ trong câu: commodity, example, player, choose, price, opportunity, cut, market
«SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/BRIC», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107577 (bản sửa đổi 1859652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng commodity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- marketable commodity85 lần
- staple commodity107 lần
- consumable commodity24 lần
- perishable commodity21 lần
- prices of commodity52 lần
- enumerated commodity21 lần
- valuable commodity108 lần
- imported commodity26 lần
- exchangeable commodity14 lần
- interchange of commodity20 lần
- commodity prices38 lần
- scarce commodity76 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commodity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commodity trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commodity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commodity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commodity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commodity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.