Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “commodity”

157 câu thật có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commodity nghĩa là hàng hóa. commodity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: articles of commerce. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng commodity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • marketable commodity85 lần
  • staple commodity107 lần
  • consumable commodity24 lần
  • perishable commodity21 lần
  • prices of commodity52 lần
  • enumerated commodity21 lần
  • valuable commodity108 lần
  • imported commodity26 lần
  • exchangeable commodity14 lần
  • interchange of commodity20 lần
  • commodity prices38 lần
  • scarce commodity76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commodity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commodity trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ commodity hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commodity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commodity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commodity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commodity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.