E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comet”

145 câu thật có từ comet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comet nghĩa là sao chổi. comet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) a relatively small extraterrestrial body consisting of a frozen mass that travels around the sun in a highly elliptical orbit. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng comet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • halley's comet44 lần
  • sozin's comet31 lần
  • utica comet30 lần
  • haley's comet26 lần
  • telescopic comet24 lần
  • periodic comet24 lần
  • asteroids comet19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comet trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ comet hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.