Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comet”

152 câu thật có từ comet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comet nghĩa là sao chổi. comet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) a relatively small extraterrestrial body consisting of a frozen mass that travels around the sun in a highly elliptical orbit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Think of the pyrotechnics among comets and aërolites some fellows may have!

    Từ trong câu: comet, think, among, fellow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These notes comet out of the optics section, so there might be too much detail.

    Từ trong câu: comet, note, out, section, much, detail

    «IB Physics/Wave Phenomena», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139089 (bản sửa đổi 3268607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Look out, the comet (Haley's Comet) may play serious tricks!

    Từ trong câu: comet, trick, look, out, play, serious

    Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On comets, earthquakes, lightnings, thunder, and tempests, say, “Blessed be He whose strength and might fill the world.”

    Từ trong câu: earthquake, lightning, comet, thunder, bless, strength, fill, world

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Comets which move in ellipses of known eccentricity and return with periodical regularity may be regarded as belonging to the solar system.

    Từ trong câu: solar, eccentricity, periodical, comet, move, know, return, regard

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
halley's comet44 lần
sozin's comet31 lần
utica comet30 lần
haley's comet26 lần
telescopic comet24 lần
periodic comet24 lần
asteroids comet19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comet trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ comet hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comet: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.