Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collapse”

333 câu thật có từ collapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collapse nghĩa là sụp đổ. collapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abrupt failure of function or complete physical exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collapse

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng collapse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gravitational collapse43 lần
verge of collapse36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collapse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collapse trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ collapse hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collapse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collapse: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.