Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “collapse”
288 câu thật có từ collapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collapse nghĩa là sụp đổ. collapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abrupt failure of function or complete physical exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collapse
When they started to collapse, people started to panic and tried to get out before the lost all their savings.
Từ trong câu: collapse, panic, start, people, try, get, out, lose
«Australian History/1930s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133659 (bản sửa đổi 3223335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At that moment, a curse strikes the wall from outside, and the wall collapses, filling the hall with dust and killing Fred.
Từ trong câu: curse, moment, strike, wall, outside, collapse, fill, hall
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Fred Weasley's Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135901 (bản sửa đổi 4049642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- gravitational collapse43 lần
- verge of collapse36 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collapse trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ collapse hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collapse: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.