Câu tiếng Anh có từ “coconut”
87 câu thật có từ coconut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coconut nghĩa là dừa. coconut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the edible white meat of a coconut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coconut
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The team which harvests the most coconuts in the set amount of time wins.
Từ trong câu: coconut, team, harvest, set, amount, time, win
«MapleStory/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428315 (bản sửa đổi 4449003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When going they met with a bridge in which a great many coconut trunks were placed.
Từ trong câu: coconut, go, meet, bridge, great, many, trunk, place
H. Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #58889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some recipes use coconut milk which provides a creamy consistency.
Từ trong câu: coconut, creamy, recipe, use, milk, provide
«Tchaka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092756 (bản sửa đổi 10920070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lascars, however, disdained the fruit, and were content with the seeds, which they bruised and cooked in coconut shells.
Từ trong câu: coconut, however, fruit, content, seed, cook, shell
Percy F. Westerman, The Wireless Officer. Nguồn: Project Gutenberg #37824. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A canoe also came in with four men and brought a few coconuts and breadfruit which I bought as I had done the rest.
Từ trong câu: coconut, canoe, come, four, man, bring, buy, rest
William Bligh, A voyage to the South Sea. Nguồn: Project Gutenberg #15411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The light coconut which was changed into a light-coloured woman seems to have preserved a tradition of the light colour of the immigrants.
Từ trong câu: coconut, light, change, color, woman, seem, preserve, tradition
A. H. Keane, Man, Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #35685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has been further improved and renovated in recent times, as has also the Coconut Grove dancing pavilion which is an outstanding beach feature.
Từ trong câu: coconut, further, improve, renovate, recent, time, dance, outstanding
California State Automobile Association, Motorland, September-October, 1955. Nguồn: Project Gutenberg #63005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coconut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coconut palms | 33 lần |
| coconut matting | 6 lần |
| coconut fibre | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coconut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coconut trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ coconut hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coconut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coconut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coconut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coconut: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.