E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coconut”

86 câu thật có từ coconut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coconut nghĩa là dừa. coconut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the edible white meat of a coconut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coconut

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Coconut tree is popular because its fruits can float from sea to far away places.

    Từ trong câu: coconut, float, tree, popular, because, fruit, sea, far

    «Pinyin/Coconut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364294 (bản sửa đổi 3124059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coconut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coconut palms33 lần
coconut matting6 lần
coconut fibre9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coconut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coconut trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ coconut hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coconut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coconut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coconut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coconut: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.