Câu tiếng Anh có từ “camera”
426 câu thật có từ camera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camera nghĩa là máy ảnh. camera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: equipment for taking photographs (usually consisting of a lightproof box with a lens at one end and light-sensitive film at the other). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camera
Danh sách câu dẫn chứng (426 câu)
The games are stored on small cartridges, which are like memory card chips from digital cameras.
Từ trong câu: cartridge, game, store, small, like, memory, card, chip
«Nintendo DS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8073 (bản sửa đổi 10935800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The small fence masts which hold ropes in front of works make excellent stands for cameras.
Từ trong câu: rope, fence, small, hold, front, work, make, excellent
«Museum photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47963 (bản sửa đổi 2786160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Four years later, in Pyeongchang, South Korea, Goepper excitedly asked "What's up, Perfect North?" to the camera.
Từ trong câu: excitedly, four, year, late, south, ask, up, perfect
«Perfect North Slopes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189530 (bản sửa đổi 11006258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The following code snippet shows how we can define methods for handling the moving and aiming of the camera.
Từ trong câu: snippet, follow, code, show, define, method, handle, move
«Computer graphics -- 2007-2008 -- info.uvt.ro/Laboratory 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323205 (bản sửa đổi 2756289). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When you walked out to go up the Commerce Street ramp, do you recall what television cameras you saw?
Từ trong câu: television, walk, out, go, up, commerce, street, ramp
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A black man being beaten by white cops in Los Angeles is captured on a home video camera and appears on television sets around the globe overnight.
Từ trong câu: overnight, cop, black, man, beat, white, capture, home
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng camera
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| camera obscura | 164 lần |
| digital camera | 372 lần |
| video camera | 235 lần |
| surveillance camera | 54 lần |
| cctv camera | 40 lần |
| ccd camera | 34 lần |
| camera mp | 41 lần |
| camera lucida | 32 lần |
| pinhole camera | 29 lần |
| gamma camera | 32 lần |
| photographic camera | 31 lần |
| selfie camera | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camera
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camera trong kho câu?
- Kho câu có 426 câu có từ camera hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camera gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camera?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camera: can và could (46 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.