Câu tiếng Anh có từ “calamity”
179 câu thật có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calamity nghĩa là tai họa. calamity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calamity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And I thought, papa, that may be what has seemed to us a calamity may turn out a great blessing.
Từ trong câu: calamity, think, seem, turn, out, great, bless
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Providence has the same calamity in reserve for me, may it grant me the same patience to endure it.
Từ trong câu: patience, reserve, calamity, endure, grant
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You shall not be involved in the calamity which an irrevocable act may bring upon two whose crime it is to love too well."
Từ trong câu: irrevocable, involve, calamity, act, bring, crime, love, well
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now from affectation only, the misfortunes and calamities of life, or the imperfections of nature, may become the objects of ridicule.
Từ trong câu: affectation, now, misfortune, calamity, life, nature, become, object
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
May not our Colonies reproach us for all those Cruelties and Calamities, which this disastrous Event has contributed to enhance and prolong.
Từ trong câu: disastrous, enhance, colony, reproach, cruelty, calamity, event, contribute
Anonymous, A Letter to Lord Robert Bertie Relating to His Conduct in the Mediterranean, and His Defence of Admiral Byng. Nguồn: Project Gutenberg #32286. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall we venture to pronounce, therefore, that his long and black calamity may not have had a redeeming drop of mercy at the bottom?
Từ trong câu: mercy, venture, pronounce, therefore, long, black, calamity, drop
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calamity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamity trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calamity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamity: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.