Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calamity”

179 câu thật có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calamity nghĩa là tai họa. calamity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calamity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng calamity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dire calamity132 lần
impending calamity117 lần
avert the calamity59 lần
dreadful calamity241 lần
calamity befell51 lần
terrible calamity323 lần
direful calamity29 lần
overwhelming calamity45 lần
national calamity161 lần
domestic calamity88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamity trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calamity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamity: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.