Câu tiếng Anh có từ “calamity”
167 câu thật có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calamity nghĩa là tai họa. calamity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calamity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The destruction of the Constitution will be followed by other and still greater calamities.
Từ trong câu: calamity, destruction, constitution, follow, still, great
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are transported by a music box known as the Calamity Box.
Từ trong câu: calamity, transport, music, box, know
«Anne Boonchuy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985257 (bản sửa đổi 10801879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Craig had to provide for all emergencies, the whole expenditure was managed by him, and this calamity added to his cares and responsibilities.
Từ trong câu: calamity, mr, provide, emergency, whole, expenditure, manage, add
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of those unforeseen calamities that are inevitable and which can never be prevented by any human foresight.
Từ trong câu: unforeseen, calamity, inevitable, never, prevent, human
John C. Hutcheson, The Wreck of the Nancy Bell; Or, Cast Away on Kerguelen Land. Nguồn: Project Gutenberg #21085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will note that this business absolutely cannot be affected by financial calamities.
Từ trong câu: affect, financial, calamity, absolutely, note, business, can
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aware of this, he is not alarmed by the cries of the "calamity howlers" who predict a famine.
Từ trong câu: predict, aware, alarm, cry, calamity
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calamity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamity trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calamity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamity: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.