Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calamity”

175 câu thật có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calamity nghĩa là tai họa. calamity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calamity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She runs around the farm warning all the animals about the calamity that she believes is happening: “The sky is falling!

    Từ trong câu: calamity, run, around, farm, warn, animal, believe, happen

    «Symbolism and Meaning of Animals», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The Zuider Zee had only just been closed off when the next calamity presented itself, this time in the southwest coastal region.

    Từ trong câu: calamity, close, off, next, present, itself, time, southwest

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Dutch Dikes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443565 (bản sửa đổi 4289040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This lovely Alice had met with some great and mysterious calamity, and had grown thin and white, and gradually faded out of the world.

    Từ trong câu: thin, lovely, gradually, meet, great, mysterious, calamity, grow

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calamity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dire calamity132 lần
impending calamity117 lần
avert the calamity59 lần
dreadful calamity241 lần
calamity befell51 lần
terrible calamity323 lần
direful calamity29 lần
overwhelming calamity45 lần
national calamity161 lần
domestic calamity88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calamity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calamity trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ calamity hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calamity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calamity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calamity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calamity: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.