Câu tiếng Anh có từ “buzzard”
72 câu thật có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzzard nghĩa là chim ó. buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzzard
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That way birds like buzzards can fly all day while using little energy.
Từ trong câu: buzzard, way, bird, like, fly, day, use, little
«Bird flight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115086 (bản sửa đổi 9331623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The buzzard must get along the best it can with what is provided.
Chim ó phải hòa hợp tốt nhất có thể với những gì được cung cấp.
Từ trong câu: buzzard, get, best, provide
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can't be ambushed, or shaken off a track; they take the scent like buzzards, and have eyes like eagles."
Từ trong câu: buzzard, shake, off, track, take, scent, like, eye
Zane Grey, The Last Trail. Nguồn: Project Gutenberg #9932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will leave the country, so that we can never find you--change your politics--or be turned into Buzzard Bait.
Từ trong câu: buzzard, leave, country, never, find, change, politics, turn
Anonymous, The Nation's Peril. Twelve Years' Experience in the South. Then and Now. The Ku Klux Klan, a Complete Exposition of the Order: Its Purpose, Plans, Operations, Social and Political Significance; The Nation's Salvation.. Nguồn: Project Gutenberg #35579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“That little bit of hull we can see away down past the harbor looks like the ‘Buzzard’ heading south,” declared Joe.
Từ trong câu: buzzard, little, bit, hull, see, away, down, past
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club in Florida; or, Laying the Ghost of Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #48459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dey could fly like a buzzard.
Từ trong câu: buzzard, fly, like
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is haunted by both the fox and the buzzard--connoisseurs on whose taste in rocks the climber can generally rely.
Từ trong câu: connoisseur, climber, buzzard, haunt, fox, taste, rock, generally
W. P. Haskett Smith, Climbing in The British Isles. Vol. 1 - England. Nguồn: Project Gutenberg #37993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buzzard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turkey buzzard | 269 lần |
| brer buzzard | 82 lần |
| buzzard roost | 25 lần |
| leighton buzzard | 24 lần |
| buzzard buteo | 11 lần |
| buzzard sezee | 9 lần |
| buzzard falco | 6 lần |
| tailed buzzard | 12 lần |
| legged buzzard | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzzard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzzard trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzzard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzzard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzzard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzzard: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.