Câu tiếng Anh có từ “buzzard”
72 câu thật có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzzard nghĩa là chim ó. buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzzard
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“If we may feel some uncertainty about harriers, there is no such doubt concerning buzzards.
Từ trong câu: buzzard, feel, uncertainty, doubt, concern
Jean-Henri Fabre, Animal Life in Field and Garden. Nguồn: Project Gutenberg #66755. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not believe there was ever in any country as many buzzards as at Moscow.
Từ trong câu: buzzard, believe, ever, country, many
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And there are always buzzards in the sky.
Từ trong câu: buzzard, always, sky
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buzzard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turkey buzzard | 269 lần |
| brer buzzard | 82 lần |
| buzzard roost | 25 lần |
| leighton buzzard | 24 lần |
| buzzard buteo | 11 lần |
| buzzard sezee | 9 lần |
| buzzard falco | 6 lần |
| tailed buzzard | 12 lần |
| legged buzzard | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzzard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzzard trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzzard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzzard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzzard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzzard: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.