Câu tiếng Anh có từ “buzzard”
71 câu thật có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzzard nghĩa là chim ó. buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzzard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The sports commentators who will host the race will be Biff Buzzard and Buzz Blister.
Từ trong câu: buzzard, sport, host, race, buzz, blister
«Tom and Jerry: The Fast and the Furry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116678 (bản sửa đổi 10915565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will leave the country, so that we can never find you--change your politics--or be turned into Buzzard Bait.
Từ trong câu: buzzard, leave, country, never, find, change, politics, turn
Anonymous, The Nation's Peril. Twelve Years' Experience in the South. Then and Now. The Ku Klux Klan, a Complete Exposition of the Order: Its Purpose, Plans, Operations, Social and Political Significance; The Nation's Salvation.. Nguồn: Project Gutenberg #35579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eagle and kite are, to all purpose, extinct, in England, and the peregrine and honey-buzzard will soon share their fate.
Từ trong câu: buzzard, eagle, kite, purpose, extinct, honey, soon, share
John R. Wise, The New Forest: Its History and Its Scenery. Nguồn: Project Gutenberg #54144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another fact concerning buzzards is that they will eat any carcass except that of a mad dog, he will walk around the body of a dead mad dog and then fly away."
Từ trong câu: buzzard, another, fact, concern, eat, except, mad, dog
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buzzard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turkey buzzard | 269 lần |
| brer buzzard | 82 lần |
| buzzard roost | 25 lần |
| leighton buzzard | 24 lần |
| buzzard buteo | 11 lần |
| buzzard sezee | 9 lần |
| buzzard falco | 6 lần |
| tailed buzzard | 12 lần |
| legged buzzard | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzzard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzzard trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzzard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzzard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzzard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzzard: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.