E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buzzard”

71 câu thật có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buzzard nghĩa là chim ó. buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Buzzards do not normally form flocks, but several may be seen together on migration or in a good habitat.

    Từ trong câu: buzzard, normally, form, flock, several, see, together, migration

    «Common buzzard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299051 (bản sửa đổi 8182618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I heard the kites screaming to one another from above the eagles, and from the woods came the call of the buzzards.

    Tôi nghe thấy tiếng diều kêu gọi nhau từ phía trên đàn đại bàng, và từ trong rừng vang lên tiếng chim ó.

    Từ trong câu: buzzard, hear, kite, scream, another, above, eagle, wood

    Charles W. Whistler, A Prince of Cornwall A Story of Glastonbury and the West in the Days of Ina of Wessex. Nguồn: Project Gutenberg #13315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We go on screaming our eagle in the self-same note of triumph that we were taught at our fathers' knees before the eagle became a buzzard.

    Từ trong câu: buzzard, go, scream, eagle, self, note, triumph, teach

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A final warning was sent to him, the substance of which was, that he "must leave the country, change his politics, or make up his mind to become Buzzard Bait."

    Từ trong câu: buzzard, final, warn, send, substance, leave, country, change

    Anonymous, The Nation's Peril. Twelve Years' Experience in the South. Then and Now. The Ku Klux Klan, a Complete Exposition of the Order: Its Purpose, Plans, Operations, Social and Political Significance; The Nation's Salvation.. Nguồn: Project Gutenberg #35579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buzzard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • turkey buzzard269 lần
  • brer buzzard82 lần
  • buzzard roost25 lần
  • leighton buzzard24 lần
  • buzzard buteo11 lần
  • buzzard sezee9 lần
  • buzzard falco6 lần
  • tailed buzzard12 lần
  • legged buzzard16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzzard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzzard trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buzzard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzzard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzzard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzzard: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.