E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buzzard”

71 câu thật có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buzzard nghĩa là chim ó. buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buzzard

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “More pity that the eagle should be mew’d, While kites and buzzards prey at liberty.”

    Từ trong câu: buzzard, pity, eagle, kite, prey, liberty

    James Edmund Harting, The Ornithology of Shakespeare Critically examined, explained and illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #41860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What have I done to you, Brothers,--War-Lord and Land-Lord and Priest,-- That my son should rot on the blood-smeared earth where the raven and buzzard feast?

    Từ trong câu: buzzard, brother, war, land, priest, son, blood, earth

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buzzard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turkey buzzard269 lần
brer buzzard82 lần
buzzard roost25 lần
leighton buzzard24 lần
buzzard buteo11 lần
buzzard sezee9 lần
buzzard falco6 lần
tailed buzzard12 lần
legged buzzard16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzzard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzzard trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buzzard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzzard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzzard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzzard: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.