Câu tiếng Anh có từ “buzzard”
71 câu thật có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzzard nghĩa là chim ó. buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzzard
Well pleased with himself and his dress the turkey buzzard gathered up the remaining uniforms and started for home.
Từ trong câu: buzzard, well, please, himself, dress, turkey, gather, up
Lenore Elizabeth Mulets, Stories of Birds. Nguồn: Project Gutenberg #20547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buzzard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- turkey buzzard269 lần
- brer buzzard82 lần
- buzzard roost25 lần
- leighton buzzard24 lần
- buzzard buteo11 lần
- buzzard sezee9 lần
- buzzard falco6 lần
- tailed buzzard12 lần
- legged buzzard16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzzard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzzard trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzzard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzzard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzzard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzzard: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.