Câu tiếng Anh có từ “buzzard”
72 câu thật có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzzard nghĩa là chim ó. buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzzard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That infinitesimal period of time had given Mr. Marmaduke Buzzard his chance to get in again.
Từ trong câu: buzzard, period, time, give, mr, chance, get, again
J. C. Snaith, The Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #38186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the buzzards had executed his last graceful, if heavy spiral, and was in a nose dive to death.
Từ trong câu: buzzard, execute, last, graceful, heavy, spiral, nose, dive
James French Dorrance, The long arm of the Mounted. Nguồn: Project Gutenberg #73900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We supposed he had died in the woods and watched for the buzzards, thinking thay would lead us to his body but he was never seen again."
Từ trong câu: buzzard, suppose, die, wood, watch, think, lead, body
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About thirty thousand corpses had been left on this vast plain; and on our approach flocks of buzzards, whom an abundant harvest had attracted, flew away with horrible croakings.
Từ trong câu: buzzard, thirty, thousand, corps, leave, vast, plain, approach
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was ashamed of his two words to Dr. Buzzard; he went out of the shop as soon as he had crumpled up the paper again and thrust it into his pocket.
Từ trong câu: ashamed, dr, buzzard, word, go, out, shop, soon
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buzzard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turkey buzzard | 269 lần |
| brer buzzard | 82 lần |
| buzzard roost | 25 lần |
| leighton buzzard | 24 lần |
| buzzard buteo | 11 lần |
| buzzard sezee | 9 lần |
| buzzard falco | 6 lần |
| tailed buzzard | 12 lần |
| legged buzzard | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzzard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzzard trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ buzzard hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzzard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzzard gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzzard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzzard: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.