Câu tiếng Anh có từ “bloody”
251 câu thật có từ bloody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bloody nghĩa là đẫm máu. bloody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with or accompanied by blood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bloody
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wartena was wearing only boxer shorts, socks and a bloody tank top.
Từ trong câu: bloody, boxer, wear, short, sock, tank, top
«Suspects apprehended after car chase through Denver, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20056 (bản sửa đổi 4811595). · English Wikinews · CC BY 2.5
While this bloody struggle was going on in and around the wood Fontaine village, which the Germans held strongly, was the scene of fierce fighting.
Từ trong câu: bloody, struggle, go, around, wood, village, hold, strongly
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was bloody well what SatCom was paying its layabout Greek guards to do.
Từ trong câu: layabout, bloody, well, pay, guard
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
His gaunt face was scratched and bloody, his clothes were hanging in rags, and his hat was gone.
Từ trong câu: hanging, clothes, bloody, hang, face, hat, go
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These they were filling with water and placing over a number of fires near the stake where the dying victim now hung, an inert and bloody mass of suffering.
Từ trong câu: filling, inert, bloody, fill, water, place, number, fire
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not five minutes before every man was sucking his bloody fingers or mouthing long strips of raw blubber.
Từ trong câu: blubber, five, minute, every, man, suck, bloody, finger
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bloody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloody trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ bloody hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bloody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloody: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.