Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bloody”

251 câu thật có từ bloody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bloody nghĩa là đẫm máu. bloody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with or accompanied by blood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bloody

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng bloody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bloody minded274 lần
bloody battles168 lần
bloody deed208 lần
bloody wars138 lần
bloody battle438 lần
bloody conflict139 lần
bloody ike64 lần
bloody deeds116 lần
bloody noses68 lần
bloody footstep59 lần
bloody sweat68 lần
bloody fray57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloody trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ bloody hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bloody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloody: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.