Câu tiếng Anh có từ “bloody”
251 câu thật có từ bloody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bloody nghĩa là đẫm máu. bloody là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or covered with or accompanied by blood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bloody
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Photos released of the scene showed numerous bloodied bodies and various scattered debris.
Từ trong câu: bloody, photo, release, scene, show, numerous, body, various
«At least 107 killed in Mecca crane collapse», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2431609 (bản sửa đổi 4813640). · English Wikinews · CC BY 2.5
When he felt quite strong again, after his bloody battle with Terkoz, Tarzan set off one morning towards Mbonga’s village.
Từ trong câu: bloody, towards, feel, quite, strong, again, battle, set
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old man shook back his bloody locks and looked straight into Belshazzar’s rage-shot eyes.
Từ trong câu: rage, bloody, old, man, shake, back, lock, look
William Stearns Davis, Belshazzar: A Tale of the Fall of Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #66745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The third fell within ten seconds after the second, and the last lay dead upon the bloody floor a few moments later.
Từ trong câu: moment, bloody, third, late, last, later, second, fall
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we see these stones the present peace and prosperity of these rolling grass lands is emphasized by the bloody background of the past.
Từ trong câu: emphasize, rolling, bloody, background, see, stone, present, peace
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bloody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloody trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ bloody hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bloody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloody: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.