Câu tiếng Anh có từ “bewilder”
158 câu thật có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilder nghĩa là làm hoang mang. bewilder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilder
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Noun incorporation can look bewildering, but is best understood in terms of English compounding.
Từ trong câu: bewilder, noun, look, best, understand, term, compound
«Conlang/Advanced/Grammar/Forming words», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12801 (bản sửa đổi 4583764). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"But," said Frank, a little bewildered, "if I go to my lodging, how can I watch the Count?"
Từ trong câu: bewilder, frank, little, go, lodge, watch, count
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is only one quarter from which a cloud can come over us, and darken and bewilder our course.
Từ trong câu: bewilder, quarter, cloud, come, course
James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was decidedly better, but a good deal bewildered with regard to her illness, which she could not understand.
Từ trong câu: bewilder, illness, better, good, deal, regard, understand
Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, the options can look bewildering at first.
Từ trong câu: bewilder, indeed, option, look, first
«Fortran/io», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155243 (bản sửa đổi 4585457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The literature of chemistry is so huge that it can be a bewildering task to decide just where to start.
Từ trong câu: bewilder, literature, chemistry, huge, task, decide, start
«Chemical Information Sources/Guides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243997 (bản sửa đổi 2609721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am constantly bewildered at how education can be seen as anything resembling adequate or fair without AT’s mandated existence and application.
Từ trong câu: bewilder, constantly, education, see, anything, resemble, adequate, fair
«Issues in Digital Technology in Education/Assistive Technology in Education: A Critical analysis of the “Highs” and the “Lows"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162073 (bản sửa đổi 1566490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a moment Brenton was so bewildered and amazed at the awful headlines which he read, that he could hardly realize what had taken place.
Trong một lúc, Brenton hoang mang và kinh ngạc trước những dòng tiêu đề khủng khiếp mà ông đọc được, đến nỗi ông khó có thể nhận ra chuyện gì đã xảy ra.
Từ trong câu: headline, moment, bewilder, amaze, awful, read, hardly, realize
Robert Barr, From Whose Bourne. Nguồn: Project Gutenberg #9312. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bewilder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly bewilder | 319 lần |
| completely bewilder | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilder trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilder: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.