Câu tiếng Anh có từ “bewilder”
158 câu thật có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilder nghĩa là làm hoang mang. bewilder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilder
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“May I ask,” said the bewildered Harvey, “what is the idea?”
Từ trong câu: bewilder, ask, idea
Edgar Wallace, The dark eyes of London. Nguồn: Project Gutenberg #75589. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Buddhist temples in general may display one or more of a bewildering variety of Bodhisattvas and Buddhas and other sacred beings.
Từ trong câu: bewilder, temple, general, display, variety, sacred, be
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/Buddhism in Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67589 (bản sửa đổi 4383308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Writing, thinking, and directing all at once might well bewilder the poor lady, and Meg begged her to sit quietly in her room for a little while, and let them work.
Từ trong câu: bewilder, direct, write, think, once, well, poor, lady
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great idea, without reflection, may dazzle and bewilder, may destroy the balance and proportion of the mind, and impel to dangerous excess.
Từ trong câu: dazzle, great, idea, reflection, bewilder, destroy, balance, proportion
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I thanked him, though I was almost too bewildered to realize that a secret had been communicated to me that might make me fabulously rich.
Tôi cảm ơn anh ấy, mặc dù tôi gần như quá hoang mang để nhận ra rằng một bí mật đã được tiết lộ cho tôi có thể khiến tôi trở nên giàu có đến mức khó tin.
Từ trong câu: fabulously, thank, though, almost, bewilder, realize, secret, communicate
Horatio, Jr. Alger, In Search of Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #54016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The blaze of truth and liberty may at first dazzle and bewilder nations which have become half blind in the house of bondage.
Từ trong câu: dazzle, blaze, truth, liberty, first, bewilder, nation, become
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical and Historical Essays: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bewilder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly bewilder | 319 lần |
| completely bewilder | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilder trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilder: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.