E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bewilder”

157 câu thật có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bewilder nghĩa là làm hoang mang. bewilder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bewilder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The party lost their path, and, as they were wandering, bewildered among the sands, the rapidly returning tide surrounded them.

    Từ trong câu: bewilder, party, lose, path, wander, among, sand, rapidly

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stopped, and fell back into the chair again, looked about him in a bewildered way, and ended by bursting out crying.

    Từ trong câu: bewilder, stop, fall, back, chair, again, look, way

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Readers of unusually looking or bewildering code are more likely to want to obtain additional context.

    Từ trong câu: unusually, bewilder, reader, look, code, likely, want, obtain

    «Software Design/Link to a ticket from an unusual place in code», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259090 (bản sửa đổi 2115598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For a moment Brenton was so bewildered and amazed at the awful headlines which he read, that he could hardly realize what had taken place.

    Trong một lúc, Brenton hoang mang và kinh ngạc trước những dòng tiêu đề khủng khiếp mà ông đọc được, đến nỗi ông khó có thể nhận ra chuyện gì đã xảy ra.

    Từ trong câu: headline, moment, bewilder, amaze, awful, read, hardly, realize

    Robert Barr, From Whose Bourne. Nguồn: Project Gutenberg #9312. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her face was pale, her eyes widely opened, and her lips dropped apart, with a stunned, bewildered expression.

    Từ trong câu: apart, lip, pale, stun, widely, bewilder, drop, face

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bewilder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly bewilder319 lần
completely bewilder250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilder trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bewilder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilder: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.