Câu tiếng Anh có từ “bewilder”
158 câu thật có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilder nghĩa là làm hoang mang. bewilder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilder
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is only one quarter from which a cloud can come over us, and darken and bewilder our course.
Từ trong câu: bewilder, quarter, cloud, come, course
James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are here subtle shades of meaning which bewilder even clear-headed interlinguists.
Từ trong câu: subtle, bewilder, shade, mean, even, clear, head
«Novial/AIL Passive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86708 (bản sửa đổi 3426300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What a bewildering and indescribable fascination there is about snow-capped mountains!
Từ trong câu: fascination, bewilder, cap, snow, indescribable, mountain
Nina Elizabeth Mazuchelli, "Magyarland," volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking the blankness of the bewildered gaze.
Từ trong câu: blankness, mistake, bewilder, gaze
Alice Campbell, Murder in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #78435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Verbs come in an almost bewildering array of tenses, moods, voices and aspects, and there are several major types: intransitive, transitive, ditransitive, and ergative verbs.
Từ trong câu: transitive, intransitive, verb, come, almost, bewilder, array, tense
«Dutch/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3663 (bản sửa đổi 4596249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bewilder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly bewilder | 319 lần |
| completely bewilder | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilder trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilder: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.